subsidize
/'sʌbsidaiz/
ngoại động từ
- trợ cấp, phụ cấp
- to be subsidized by the State: được nhà nước trợ cấp
Biến thể từ
subsidized quá khứ phân từ
subsidized quá khứ
subsidizing hiện tại phân từ
subsidizes ngôi 3 số ít
Trái nghĩa
taxderegulate
Định nghĩa tiếng Anh
v. support through subsidies\nv. secure the assistance of by granting a subsidy, as of nations or military forces