tax
/tæks/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #509
Nghĩa thường dùng
thuế
danh từ
“You must pay your tax.”Bạn phải trả thuế của mình.
Biến thể từ
taxes số nhiều
taxed quá khứ phân từ
taxed quá khứ
taxing hiện tại phân từ
taxes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tax
/tæks/
danh từ
- thuế, cước
- (nghĩa bóng) gánh nặng; sự thử thách, sự đòi hỏi lớn
- a tax on one's strength: một gánh nặng đối với sức mình
ngoại động từ
- đánh thuế, đánh cước
- (nghĩa bóng) đè nặng lên, bắt phải cố gắng
- to tax someone's patience: đòi hỏi ai phải kiên nhẫn rất nhiều
- quy cho, chê
- to tax someone with neglect: chê người nào sao lãng
- (pháp lý) định chi phí kiện tụng
Định nghĩa tiếng Anh
n. charge against a citizen's person or property or activity for the support of government v. levy a tax on v. set or determine the amount of (a payment such as a fine) v. use to the limit