deregulate
Nghĩa thường dùng
“The government decided to deregulate the telecommunications sector.”Chính phủ đã quyết định gỡ bỏ quy định trong lĩnh vực viễn thông.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deregulate
//
* động từ- bãi bỏ quy định
Định nghĩa tiếng Anh
v. lift the regulations on