Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deregulate

/di:re^jjleit/ Collins ★ phổ biến #16898

Nghĩa thường dùng

gỡ bỏ các quy định của chính phủ kiểm soát một ngành động từ

“The government decided to deregulate the telecommunications sector.”Chính phủ đã quyết định gỡ bỏ quy định trong lĩnh vực viễn thông.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deregulate

//

* động từ
  • bãi bỏ quy định
Định nghĩa tiếng Anh

v. lift the regulations on

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...