subway
/'sʌbwei/ TOEFLCollins ★ phổ biến #5383
Nghĩa thường dùng
tàu điện ngầm, metro
danh từ
“She takes the subway downtown.”Cô ấy đi tàu điện ngầm vào trung tâm.
Biến thể từ
subways số nhiều
Đồng nghĩa
metroundergroundtuberailway
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
subway
/'sʌbwei/
danh từ
- đường ngầm, hầm ngầm
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường xe lửa ngầm; đường xe điện ngầm
nội động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi bằng xe lửa ngầm; đi bằng xe điện ngầm
Định nghĩa tiếng Anh
n an electric railway operating below the surface of the ground (usually in a city) n an underground tunnel or passage enabling pedestrians to cross a road or railway