Từ điển Anh–Việt

111.840 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

railway

/'reilwei/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #8369

Nghĩa thường dùng

đường sắt danh từ

“The railway connects the two cities.”Đường sắt kết nối hai thành phố.

Biến thể từ railways số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

railway

/'reilwei/

danh từ

  • đường sắt, đường xe lửa, đường ray
  • (định ngữ) (thuộc) đường sắt
    • railway company: công ty đường sắt
    • railway car (carriage, coach): toa xe lửa
    • railway engine: đầu máy xe lửa
    • railway rug: chăn len để đắp chân (trên xe lửa)
    • railway station: nhà ga xe lửa
    • at railway speed: hết sức nhanh
Định nghĩa tiếng Anh

n. line that is the commercial organization responsible for operating a system of transportation for trains that pull passengers or freight

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...