Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

metro

/'metrou/ Collins ★ phổ biến #7110

Nghĩa thường dùng

tàu điện ngầm danh từ

“I take the metro to work every day.”Tôi đi tàu điện ngầm đến nơi làm việc mỗi ngày.

Biến thể từ metros số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

metro

/'metrou/

danh từ

  • xe điện ngầm
Định nghĩa tiếng Anh

n. an electric railway operating below the surface of the ground (usually in a city)

Gợi ý (23)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...