Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5691

summon

/'sʌmən/

ngoại động từ

  • gọi đến, mời đến, triệu đến; triệu tập (cuộc họp)
  • kêu gọi (một thành phố...) đầu hàng

thành ngữ

  1. to summon up
    • tập trung
      • to summon up one's courage: tập trung hết can đảm
      • to summon up one's strength: tập trung hết sức lực
Định nghĩa tiếng Anh

v. call in an official matter, such as to attend court\nv. ask to come

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...