summon
/'sʌmən/
ngoại động từ
- gọi đến, mời đến, triệu đến; triệu tập (cuộc họp)
- kêu gọi (một thành phố...) đầu hàng
thành ngữ
- to summon up
- tập trung
- to summon up one's courage: tập trung hết can đảm
- to summon up one's strength: tập trung hết sức lực
- tập trung
Biến thể từ
summoned quá khứ phân từ
summoned quá khứ
summoning hiện tại phân từ
summons ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v. call in an official matter, such as to attend court\nv. ask to come