Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sunburn

/'sʌnbə:n/ TOEFL phổ biến #16724

Nghĩa thường dùng

sự cháy nắng (da đỏ và rát) danh từ

“He forgot his sunscreen and got bad sunburn on his back.”Anh ấy quên bôi kem chống nắng và bị cháy nắng nặng ở lưng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sunburn

/'sʌnbə:n/

danh từ

  • sự rám nắng, sự sạm nắng
  • màu sạm nắng (của da)
Định nghĩa tiếng Anh

n. redness of the skin caused by exposure to the rays of the sun v. get a sunburn by overexposure to the sun

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...