superlative form
Nghĩa thường dùng
hình thức so sánh nhất của tính từ
cụm từ
“The superlative form of 'good' is 'best'.”Hình thức so sánh nhất của 'tốt' là 'tốt nhất'.
Đồng nghĩa
highest degreeutmostmaximum
Trái nghĩa
comparative formpositive form
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- hình thức so sánh nhất của tính từ
- superlative form of an adjective: hình thức so sánh nhất của một tính từ
- cách diễn đạt để chỉ mức độ cao nhất của một tính từ