Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

supportive

/sә'pɔ:tiv/ Collins ★★ phổ biến #4522

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ tính từ

“A supportive family makes a difference.”Một gia đình hỗ trợ tạo ra sự khác biệt.

Đồng nghĩa encouraginghelpful
Trái nghĩa unsupportivecritical
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

supportive

//

* tính từ
  • đem lại sự giúp đỡ, khuyến khích; thông cảm
Định nghĩa tiếng Anh

a. furnishing support or assistance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...