Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encouraging

/in'kʌridʤiɳ/ Collins ★★ phổ biến #4367

Nghĩa thường dùng

khích lệ tính từ

“Her encouraging words motivated me to keep going.”Những lời khích lệ của cô ấy đã động viên tôi tiếp tục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

encouraging

/in'kʌridʤiɳ/

tính từ

  • làm can đảm, làm mạnh dạn
  • khuyến khích, cổ vũ, động viên
  • giúp đỡ, ủng hộ
Định nghĩa tiếng Anh

a. giving courage or confidence or hope s. furnishing support and encouragement

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...