Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

swarm

/swɔ:m/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8983

Nghĩa thường dùng

bầy, đàn (côn trùng) danh từ

“A swarm of bees attacked us.”Một bầy ong tấn công chúng tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

swarm

/swɔ:m/

danh từ

  • đàn, đám, bầy
  • đàn ong chia tổ

nội động từ

  • (: round, about, over...) di chuyển thành đàn, di chuyển thành bầy
  • tụ lại để chia tổ (ong)
  • họp lại thành đàn
  • (: with) đầy, nhung nhúc
    • a place swarming with fleas: một nơi nhung nhúc những bọ chét

động từ

  • trèo (cây), leo (dây) ((cũng) swarm up)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a group of many things in the air or on the ground

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...