Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

swelling

/'sweliɳ/ TOEFLOxford 3000Collins ★ phổ biến #9722

Nghĩa thường dùng

sưng, tình trạng sưng danh từ

“The swelling on her jaw worried the dentist.”Chỗ sưng trên hàm của cô ấy làm nha sĩ lo ngại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

swelling

/'sweliɳ/

danh từ

  • sự phồng ra (lốp xe...); sự căng (buồm...)
  • sự sưng lên, sự tấy lên (vết thương)
  • nước sông lên to
Định nghĩa tiếng Anh

n. an abnormal protuberance or localized enlargement

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...