Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

synchronic

/siɳ'krɔnik/ phổ biến #33748
Đồng nghĩa contemporarystatic
Trái nghĩa diachronic
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

synchronic

/siɳ'krɔnik/

tính từ

  • (ngôn ngữ học) đồng đại
  • (như) synchronous
Định nghĩa tiếng Anh

a. concerned with phenomena (especially language) at a particular period without considering historical antecedents s. (of taxa) occurring in the same period of geological time

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...