Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

synergy

/'sinәdʒi/ phổ biến #14860

Nghĩa thường dùng

sức mạnh cộng hưởng, hiệp lực danh từ

“The merger created synergy between both departments.”Vụ sáp nhập tạo ra sức mạnh cộng hưởng giữa hai phòng.

Biến thể từ synergies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

synergy

//

* danh từ
  • tính hiệp trợ, hiệp lực
  • tính điều phối, đồng vận
Định nghĩa tiếng Anh

n. the working together of two things (muscles or drugs for example) to produce an effect greater than the sum of their individual effects

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...