Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tee

/ti:/ Collins ★ phổ biến #6299

Nghĩa thường dùng

cái tee (golf) danh từ

“He placed the ball on the tee.”Anh ấy đặt bóng lên cái tee.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tee

/ti:/

danh từ

  • chữ T
  • vật hình T
  • (thể dục,thể thao) điểm phát bóng (chơi gôn)

động từ

  • (thể dục,thể thao) đặt ở điểm phát bóng (chơi gôn)

thành ngữ

  1. to tee off
    • (thể dục,thể thao) phát bóng
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bắt đầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the starting place for each hole on a golf course n. support holding a football on end and above the ground preparatory to the kickoff n. a short peg put into the ground to hold a golf ball off the ground v. place on a tee

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...