takeo
Nghĩa thường dùng
“The plane will takeo in ten minutes.”Máy bay sẽ cất cánh trong mười phút.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Cất cánh
ví dụ
The plane will takeo in ten minutes. — Máy bay sẽ cất cánh trong mười phút.
Từ điển Anh–Việt
112.188 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The plane will takeo in ten minutes.”Máy bay sẽ cất cánh trong mười phút.
The plane will takeo in ten minutes. — Máy bay sẽ cất cánh trong mười phút.
Đang tải...