Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

talker

/'tɔ:kə/ phổ biến #15610
Biến thể từ talkers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

talker

/'tɔ:kə/

danh từ

  • người nói; người nói hay, người nói chuyện có duyên
  • người hay nói, người nói nhiều; người lắm đều, người ba hoa
    • good talkers are little doers: những kẻ nói nhiều thường làm ít
  • (thông tục) người hay nói phét
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who expresses in language; someone who talks (especially someone who delivers a public speech or someone especially garrulous)

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...