Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tallow

/'tælou/ phổ biến #30345

Nghĩa thường dùng

mỡ động vật danh từ

“The candle was made from pure tallow.”Ngọn nến được làm từ mỡ động vật nguyên chất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tallow

/'tælou/

danh từ

  • mỡ (để làm nến, làm xà phòng...)
    • vegetable tallow: mỡ thực vật

ngoại động từ

  • bôi mỡ, trét mỡ
    • tallowed leather: da bôi mỡ
  • vỗ béo
    • to tallow sheep: vỗ béo cừu
Định nghĩa tiếng Anh

n. obtained from suet and used in making soap, candles and lubricants

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...