tallow
/'tælou/ phổ biến #30345
Nghĩa thường dùng
mỡ động vật
danh từ
“The candle was made from pure tallow.”Ngọn nến được làm từ mỡ động vật nguyên chất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tallow
/'tælou/
danh từ
- mỡ (để làm nến, làm xà phòng...)
- vegetable tallow: mỡ thực vật
ngoại động từ
- bôi mỡ, trét mỡ
- tallowed leather: da bôi mỡ
- vỗ béo
- to tallow sheep: vỗ béo cừu
Định nghĩa tiếng Anh
n. obtained from suet and used in making soap, candles and lubricants