tantalize
/'tæntəlaiz/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #15919
“tantalizes” là ngôi 3 số ít của tantalize — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Khiến ai đó thèm thuồng bằng cách đưa ra điều gì đó mong muốn nhưng không thể đạt được.
động từ
“The aroma from the kitchen tantalized all the guests.”Hương thơm từ bếp đã khiến tất cả khách mời thèm thuồng.
Biến thể từ
tantalizing hiện tại phân từ
tantalizes ngôi 3 số ít
tantalized quá khứ
tantalized quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tantalize
/'tæntəlaiz/
ngoại động từ
- như, nhử trêu ngươi
Định nghĩa tiếng Anh
v harass with persistent criticism or carping