Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tariff

/'tærif/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7354

Nghĩa thường dùng

thuế xuất nhập khẩu danh từ

“The government imposed a new tariff on imported goods.”Chính phủ đã áp đặt một mức thuế mới lên hàng hóa nhập khẩu.

Đồng nghĩa dutycustoms duty
Trái nghĩa free tradezero tariff
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tariff

/'tærif/

danh từ

  • giá
  • bảng kẻ giá
  • thuế quan, thuế xuất nhập khẩu (một loại hàng gì)
    • preferential tariff: thuế quan ưu đãi
  • biểu thuế quan
    • tariff reform: sự sửa đổi chế độ thuế quan; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự bãi bỏ chế độ thuế quan

ngoại động từ

  • định giá
  • định thuế
Định nghĩa tiếng Anh

v. charge a tariff

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...