tarnish
/'tɑ:niʃ/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #13635
Nghĩa thường dùng
bị xỉn màu
động từ
“Silver can tarnish if not cleaned regularly.”Bạc có thể bị xỉn màu nếu không được làm sạch thường xuyên.
Biến thể từ
tarnished quá khứ phân từ
tarnished quá khứ
tarnishing hiện tại phân từ
tarnishes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tarnish
/'tɑ:niʃ/
danh từ
- trạng thái mờ, trạng thái xỉn
- (nghĩa rộng) vết nhơ, vết bẩn, điều xấu
ngoại động từ
- làm cho mờ, làm cho xỉn
- to tarnish the mirror: làm cho gương mờ
- (nghĩa rộng) làm lu mờ; làm ô uế, làm nhơ nhuốc
- to tarnish one's reputation: làm lu mờ thanh danh của mình
nội động từ
- mờ đi, xỉn đi
Định nghĩa tiếng Anh
n. discoloration of metal surface caused by oxidation v. make dirty or spotty, as by exposure to air; also used metaphorically