tartar
/'tɑ:tə/ phổ biến #22053
Nghĩa thường dùng
cao răng
danh từ
“Tartar must be removed by a professional.”Cao răng phải được loại bỏ bởi chuyên gia.
Biến thể từ
tartars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tartar
/'tɑ:tə/
danh từ (Tartar): (Tatar)
/Tatar/- người Tác-ta
- (thông tục) người nóng tính
thành ngữ
- to catch a Tartar
- gặp người cao tay hơn mình
danh từ
- cáu rượu
- cao răng
Định nghĩa tiếng Anh
n. an incrustation that forms on the teeth and gums