tasteful
/'teistful/ Collins ★ phổ biến #17427
Nghĩa thường dùng
trang nhã, có gu thẩm mỹ
tính từ
“Their living room is decorated in a tasteful, simple style.”Phòng khách của họ được trang trí theo phong cách trang nhã, giản dị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tasteful
/'teistful/
tính từ
- nhã, trang nhã
- có óc thẩm mỹ
Định nghĩa tiếng Anh
a. having or showing or conforming to good taste