Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tasteful

/'teistful/ Collins ★ phổ biến #17427

Nghĩa thường dùng

trang nhã, có gu thẩm mỹ tính từ

“Their living room is decorated in a tasteful, simple style.”Phòng khách của họ được trang trí theo phong cách trang nhã, giản dị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tasteful

/'teistful/

tính từ

  • nhã, trang nhã
  • có óc thẩm mỹ
Định nghĩa tiếng Anh

a. having or showing or conforming to good taste

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...