taught
/ti:tʃ/ phổ biến #25489
Nghĩa thường dùng
dạy
động từ
“She taught me how to play the guitar.”Cô ấy đã dạy tôi cách chơi guitar.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
taught
/ti:tʃ/
động từ taught
- dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ
- to teach children to swim: dạy cho trẻ con tập bơi
- to teach school: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dạy học ở một trường, làm nghề nhà giáo
Định nghĩa tiếng Anh
v impart skills or knowledge to v accustom gradually to some action or attitude