Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

taught

/ti:tʃ/ phổ biến #25489

Nghĩa thường dùng

dạy động từ

“She taught me how to play the guitar.”Cô ấy đã dạy tôi cách chơi guitar.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

taught

/ti:tʃ/

động từ taught

  • dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ
    • to teach children to swim: dạy cho trẻ con tập bơi
    • to teach school: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dạy học ở một trường, làm nghề nhà giáo
Định nghĩa tiếng Anh

v impart skills or knowledge to v accustom gradually to some action or attitude

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...