technique
/tek'ni:k/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1335
Nghĩa thường dùng
kỹ thuật, phương pháp
danh từ
“New techniques have transformed surgery.”Các kỹ thuật mới đã biến đổi phẫu thuật.
Biến thể từ
techniques số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
technique
/tek'ni:k/
danh từ
- kỹ xảo
- phương pháp kỹ thuật, kỹ thuật
- the technique of weaving: kỹ thuật dệt
Định nghĩa tiếng Anh
n. a practical method or art applied to some particular task