telecom
Nghĩa thường dùng
“The telecom industry is growing.”Ngành viễn thông đang phát triển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- viễn thông
ví dụ
The telecom industry is growing. — Ngành viễn thông đang phát triển.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The telecom industry is growing.”Ngành viễn thông đang phát triển.
The telecom industry is growing. — Ngành viễn thông đang phát triển.
Đang tải...