Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

telecom

/ˈtɛlɪkɒm/

Nghĩa thường dùng

viễn thông danh từ

“The telecom industry is growing.”Ngành viễn thông đang phát triển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • viễn thông

ví dụ

The telecom industry is growing. — Ngành viễn thông đang phát triển.

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...