teleological
/,teliə'lɔdʤikəl/ phổ biến #26903
Nghĩa thường dùng
liên quan đến mục đích hoặc kết quả
tính từ
“The teleological approach focuses on the end results of actions.”Cách tiếp cận teleological tập trung vào kết quả cuối cùng của hành động.
Đồng nghĩa
purposivefinalistic
Trái nghĩa
mechanisticcausal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
teleological
/,teliə'lɔdʤikəl/
tính từ
- (thuộc) thuyết mục đích
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to teleology