Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

teleworking

/ˈtɛlɪˌwɜrkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

hình thức làm việc từ xa, thường thông qua công nghệ thông tin danh từ

“Many companies are now adopting teleworking as a standard practice.”Nhiều công ty hiện nay đang áp dụng làm việc từ xa như một thực tiễn tiêu chuẩn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hình thức làm việc từ xa, thường thông qua công nghệ thông tin
    • remote teleworking: làm việc từ xa
    • flexible teleworking: làm việc từ xa linh hoạt
  • công việc được thực hiện từ nhà hoặc một địa điểm không phải văn phòng chính thức
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...