Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

tendance

//

* danh từ
  • sự trông nom; sự chăm sóc
  • sự phục vụ; sự hầu hạ
  • những người phục vụ (nói chung); đoàn tùy tùng
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act of attending or waiting; attendance.\nn. Persons in attendance; attendants.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...