Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4433

attendance

/ə'tendəns/

danh từ

  • sự dự, sự có mặt
    • to request someone's attendance: mời ai đến dự
    • attendance at lectures: sự đến dự những buổi thuyết trình
  • số người dự, số người có mặt
    • a large attendance at a meeting: số người dự đông đảo ở cuộc họp
  • sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch; sự theo hầu
    • to be in attendance on somebody: chăm sóc ai
    • medical attendance: sự chăm sóc thuốc men, sự điều trị

thành ngữ

  1. to dance attendance upon somebody
    • (xem) dance
Biến thể từ attendances số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of being present (at a meeting or event etc.)\nn. the frequency with which a person is present\nn. the number of people that are present

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...