territorial
/,teri'tɔ:riəl/ IELTSCollins ★★ phổ biến #6790
Nghĩa thường dùng
có tính lãnh thổ (bảo vệ lãnh thổ)
tính từ
“Male lions are highly territorial.”Sư tử đực có tính lãnh thổ cao.
Biến thể từ
territorials số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
territorial
/,teri'tɔ:riəl/
tính từ
- (thuộc) đất đai, (thuộc) địa hạt, (thuộc) lãnh thổ
- territorial tax: thuế đất
- territorial right: quyền lãnh thổ
- territorial integrity: sự toàn vẹn lãnh thổ
- (thuộc) khu vực, (thuộc) vùng, (thuộc) miền
- (Territorial) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang)
- (quân sự) (thuộc) quân địa phương
- Territorial Army: quân địa phương
danh từ
- quân địa phương
Định nghĩa tiếng Anh
n. nonprofessional soldier member of a territorial military unit n. a territorial military unit a. of or relating to a territory a. displaying territoriality; defending a territory from intruders