Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

territorial

/,teri'tɔ:riəl/ IELTSCollins ★★ phổ biến #6790

Nghĩa thường dùng

có tính lãnh thổ (bảo vệ lãnh thổ) tính từ

“Male lions are highly territorial.”Sư tử đực có tính lãnh thổ cao.

Biến thể từ territorials số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

territorial

/,teri'tɔ:riəl/

tính từ

  • (thuộc) đất đai, (thuộc) địa hạt, (thuộc) lãnh thổ
    • territorial tax: thuế đất
    • territorial right: quyền lãnh thổ
    • territorial integrity: sự toàn vẹn lãnh thổ
  • (thuộc) khu vực, (thuộc) vùng, (thuộc) miền
  • (Territorial) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang)
  • (quân sự) (thuộc) quân địa phương
    • Territorial Army: quân địa phương

danh từ

  • quân địa phương
Định nghĩa tiếng Anh

n. nonprofessional soldier member of a territorial military unit n. a territorial military unit a. of or relating to a territory a. displaying territoriality; defending a territory from intruders

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...