text marker
Nghĩa thường dùng
bút đánh dấu
danh từ
“I used a text marker to highlight the important parts of the document.”Tôi đã sử dụng bút đánh dấu để làm nổi bật những phần quan trọng của tài liệu.
Đồng nghĩa
highlightermarkerfelt-tip pencoloring pen
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bút đánh dấu
- highlighter: bút đánh dấu nổi bật
- dụng cụ dùng để đánh dấu văn bản