Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

text marker

Nghĩa thường dùng

bút đánh dấu danh từ

“I used a text marker to highlight the important parts of the document.”Tôi đã sử dụng bút đánh dấu để làm nổi bật những phần quan trọng của tài liệu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bút đánh dấu
    • highlighter: bút đánh dấu nổi bật
  • dụng cụ dùng để đánh dấu văn bản
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...