Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thankful

/'θæɳkful/ Collins ★ phổ biến #8424

Nghĩa thường dùng

thấy nhẹ nhõm biết ơn (vì điều xấu đã không xảy ra) tính từ

“We were thankful that the storm passed without any damage.”Chúng tôi thấy nhẹ nhõm biết ơn vì cơn bão đi qua mà không gây thiệt hại gì.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thankful

/'θæɳkful/

tính từ

  • biết ơn, cám ơn
    • to be thankful to someone for something: biết ơn ai về việc gì
Định nghĩa tiếng Anh

a feeling or showing gratitude

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...