thatch
/θætʃ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #20118
“thatches” là số nhiều của thatch — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
vật liệu làm mái nhà từ cỏ hoặc rơm
danh từ
“The cottage had a beautiful thatch roof.”Ngôi nhà có mái tranh đẹp.
Biến thể từ
thatching hiện tại phân từ
thatched quá khứ phân từ
thatches số nhiều
thatches ngôi 3 số ít
thatched quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thatch
/θætʃ/
danh từ
- rạ, tranh, lá để lợp nhà ((như) thatching)-(đùa cợt) tóc bờm xờm
ngoại động từ
- lợp rạ, lợp tranh, lợp lá
- to thatch a roof: lợp rạ mái nhà
Định nghĩa tiếng Anh
n. hair resembling thatched roofing material n. plant stalks used as roofing material n. a house roof made with a plant material (as straw) v. cover with thatch