Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

the prompt /prɒmpt/

danh từ

  • lời nhắc, gợi ý
    • a prompt for input: lời nhắc nhập dữ liệu
    • the prompt of a question: gợi ý của câu hỏi
  • dòng nhắc (trên màn hình máy tính)

động từ

  • thúc đẩy, xúi giục
    • prompt someone to do something: thúc đẩy ai làm gì
    • prompt a response: gợi ra phản hồi
  • nhắc, gợi ý (cho diễn viên)

tính từ

  • nhanh chóng, kịp thời
    • a prompt reply: phản hồi nhanh chóng
Đồng nghĩa cuereminderstimulatequick
Trái nghĩa slowdiscourage
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...