Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #1303

quick

/kwik/

danh từ

  • thịt mềm (dưới móng tay, móng chân, trong vết thương)
  • tâm can, ruột gan; chỗ nhạy cảm nhất
    • the insult stung him to the quick: lời lăng mạ làm anh đau nhói tâm can
    • to cut (touch) to the quick: chạm vào chỗ nhạy cảm nhất, chạm nọc
  • (the quick) (từ cổ,nghĩa cổ) những người còn sống
    • the quick and the dead: những người còn sống và những người đã chết

thành ngữ

  1. to the quick
    • đến tận xương tuỷ
      • to be a radical to the quick: là người cấp tiến đến tận xương tuỷ, là người cấp tiến trăm phần trăm

tính từ

  • nhanh, mau
    • a quick train: chuyến xe lửa (tốc hành) nhanh
    • be quick: nhanh lên
  • tinh, sắc, thính
    • a quick eye: mắt tinh
    • a quick ear: tai thính
  • tính linh lợi, hoạt bát, nhanh trí, sáng trí
    • a quick mind: trí óc linh lợi
    • a quick child: một em bé sáng trí
    • quick to understand: tiếp thu nhanh
  • nhạy cảm, dễ
    • to be quick to take offence: dễ phật lòng, dễ giận
    • to be quick of temper: dễ nổi nóng, nóng tánh
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sống
    • to be with quick child; to be quick with child: có mang sắp đến ngày sinh (thai đã đạp ở trong bụng)
    • quick hedge: hàng rào cây xanh

thành ngữ

  1. let's have a quick one
    • chúng ta uống nhanh một cốc đi

phó từ

  • nhanh
    • don't speak so quick: đừng nói nhanh thế
Đồng nghĩa fastrapidswiftspeedy
Trái nghĩa slowsluggishleisurely
Định nghĩa tiếng Anh

n. any area of the body that is highly sensitive to pain (as the flesh underneath the skin or a fingernail or toenail)\ns. accomplished rapidly and without delay\ns. apprehending and responding with speed and sensitivity\ns. easily aroused or excited

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...