Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4874

cue

/kju:/

danh từ

  • (sân khấu) vĩ bạch (tiếng cuối cùng của một diễn viên dùng để nhắc diễn viên khác nói, làm động tác hoặc ra sân khấu)
  • sự gợi ý, sự ra hiệu; lời nói bóng, lời ám chỉ; ám hiệu
    • to give someone the cue: nhắc ai, ra hiệu cho ai, nói bóng với ai
    • to take one's cue from aomebody: theo sự ra hiệu của ai mà làm theo
  • (điện ảnh) lời chú thích
  • (rađiô) tín hiệu
  • vai tuồng (được nhắc ra sân khấu)
  • cách xử lý thích hợp; hành động thích hơn
  • (thông tục) tâm trạng
    • to be not in the cue for reading: không thấy hứng đọc sách

danh từ

  • gậy chơi bi-a
  • tóc đuôi sam
Đồng nghĩa signalprompthint
Định nghĩa tiếng Anh

n. an actor's line that immediately precedes and serves as a reminder for some action or speech\nn. sports implement consisting of a tapering rod used to strike a cue ball in pool or billiards

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...