theater
/'θiətə/ TOEFL phổ biến #1535
Nghĩa thường dùng
nhà hát
danh từ
“The theater has comfortable seats.”Nhà hát có ghế ngồi thoải mái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
theater
/'θiətə/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) thetre
Định nghĩa tiếng Anh
n. a building where theatrical performances or motion-picture shows can be presented