Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

theater

/'θiətə/ TOEFL phổ biến #1535

Nghĩa thường dùng

nhà hát danh từ

“The theater has comfortable seats.”Nhà hát có ghế ngồi thoải mái.

Đồng nghĩa playhousedramacinema
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

theater

/'θiətə/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) thetre
Định nghĩa tiếng Anh

n. a building where theatrical performances or motion-picture shows can be presented

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...