Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2631

drama

/'drɑ:mə/

danh từ

  • kịch; tuồng (cổ)
  • (the drama) nghệ thuật kịch; nghệ thuật tuồng
  • sự việc có tính kịch
Biến thể từ dramas số nhiều
Đồng nghĩa playtheatermelodrama
Trái nghĩa comedy
Định nghĩa tiếng Anh

n. an episode that is turbulent or highly emotional\nn. the literary genre of works intended for the theater\nn. the quality of being arresting or highly emotional

Gợi ý (24)

dramatise ngoại động từ: soạn thành kịch, viết thành kịch (một cuốn tiểu … dramaturgic tính từ: (thuộc) thuật soạn kịch, (thuộc) nghệ thuật kịch dramaturgist danh từ: nhà soạn kịch, nhà viết kịch dramatic irony sự trớ trêu kịch nghệ (khi khán giả hiểu lời và ý hơn chính diễ… dramatis personae danh từ: những nhân vật trong (một) vở kịch; những diễn viên (m… dramatic tính từ: kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu dramatically đột ngột dramatize ngoại động từ: soạn thành kịch, viết thành kịch (một cuốn tiểu … dramatist danh từ: nhà soạn kịch, nhà viết kịch dramatization danh từ: sự soạn thành kịch, sự viết thành kịch (một cuốn tiểu … dramatics danh từ, số nhiều dùng như số ít: nghệ thuật kịch; nghệ thuật … dramaturgy danh từ: nghệ thuật kịch, nền kịch dramaturge danh từ: nhà soạn kịch, nhà viết kịch monodrama danh từ: kịch một vai photodrama kịch - điện ảnh monodramatic tính từ: (thuộc) kịch một vai melodramatics hành vi giật gân melodramatise ngoại động từ: soạn thành kịch mêlô melodramatist danh từ: người viết kịch mêlô melodramatize ngoại động từ: soạn thành kịch mêlô photodramatic thuộc kịch điện ảnh photodramatist tác giả kịch - điện ảnh melodramatization sự soạn kịch mêlô melodrama danh từ: kịch mêlô
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...