thee
/ði:/ phổ biến #10567
Nghĩa thường dùng
ngươi
đại từ
“I give this gift to thee.”Ta tặng món quà này cho ngươi.
Biến thể từ
thees số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thee
/ði:/
danh từ
- (thơ ca); (tôn giáo) ngươi, anh, người
Định nghĩa tiếng Anh
a. To thrive; to prosper. pron. The objective case of thou. See Thou.