Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thee

/ði:/ phổ biến #10567

Nghĩa thường dùng

ngươi đại từ

“I give this gift to thee.”Ta tặng món quà này cho ngươi.

Biến thể từ thees số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thee

/ði:/

danh từ

  • (thơ ca); (tôn giáo) ngươi, anh, người
Định nghĩa tiếng Anh

a. To thrive; to prosper. pron. The objective case of thou. See Thou.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...