Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thrall

/θrɔ:l/ TOEFLGRE phổ biến #21491
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thrall

/θrɔ:l/

danh từ

  • người nô lệ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • a thrall to drink: một người nô lệ của rượu chè
  • cảnh nô lệ, cảnh tôi đòi

ngoại động từ

  • bắt làm nô lệ, bắt lệ thuộc
  • bắt phải phục tùng; áp chế
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone held in bondage

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...