thrashing
/'θræʃiɳ/ phổ biến #23528
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thrashing
/'θræʃiɳ/
danh từ
- sự đánh đập; trận đòn
- to give a thrashing to: quật cho một trận
- sự thua (trong trò chơi...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a sound defeat