thrown away
/θroʊn əˈweɪ/
Nghĩa thường dùng
bị vứt bỏ, bỏ đi
cụm từ
“Old plastic bottles or paper can be transformed into new useful products instead of being thrown away.”Chai nhựa cũ hoặc giấy có thể được biến thành các sản phẩm hữu ích mới thay vì bị vứt bỏ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- bị vứt bỏ, bỏ đi
- get thrown away: bị vứt đi
- thrown away food: thức ăn bị bỏ
- thrown away chance: cơ hội bị lãng phí