Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thyme

/taim/ Collins ★ phổ biến #8278
Biến thể từ thymes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thyme

/taim/

danh từ

  • (thực vật học) cỏ xạ hương
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of various mints of the genus Thymus n. leaves can be used as seasoning for almost any meat and stews and stuffings and vegetables

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...