Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tidal

/'taidl/ Collins ★ phổ biến #8988
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tidal

/'taidl/

tính từ

  • (thuộc) thuỷ triều, liên quan đến thuỷ triều, do thuỷ triều, chịu ảnh hưởng của thuỷ triều
    • tidal harbour: hải cảng chỉ vào được khi triều lên
    • tidal river: sông chịu ảnh hưởng của thuỷ triều

thành ngữ

  1. tidal train
    • xe lửa chở cá tươi
  2. tidal wave
    • sóng cồn, sóng triều dâng; (nghĩa bóng) phong trào, cao trào
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or caused by tides

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...