tidal
/'taidl/ Collins ★ phổ biến #8988
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tidal
/'taidl/
tính từ
- (thuộc) thuỷ triều, liên quan đến thuỷ triều, do thuỷ triều, chịu ảnh hưởng của thuỷ triều
- tidal harbour: hải cảng chỉ vào được khi triều lên
- tidal river: sông chịu ảnh hưởng của thuỷ triều
thành ngữ
- tidal train
- xe lửa chở cá tươi
- tidal wave
- sóng cồn, sóng triều dâng; (nghĩa bóng) phong trào, cao trào
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to or caused by tides