Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

timbered

/'timbәd/ phổ biến #33042
Biến thể từ timbered quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

timbered

//

* tính từ
  • bằng gỗ; được xây dựng bằng các xà gỗ, được xây dựng bằng một khung gỗ (về nhà)
  • trồng cây, trồng gỗ; có nhiều cây gỗ (về đất)
Định nghĩa tiếng Anh

a. furnished with or made of wood or timbers s. covered with growing timber

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...