timist
/'taimist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
timist
//
* danh từ- người nhạy cảm về nhịp điệu; về thời gian...
- he is a good timist:anh ta rất nhạy cảm về nhịp độ
Định nghĩa tiếng Anh
n. A performer who keeps good time. n. A timeserver.