Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

timist

/'taimist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

timist

//

* danh từ
  • người nhạy cảm về nhịp điệu; về thời gian...
    • he is a good timist:anh ta rất nhạy cảm về nhịp độ
Định nghĩa tiếng Anh

n. A performer who keeps good time. n. A timeserver.

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...