Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

optimistic

/,ɔpti'mistik/ TOEFLCollins ★ phổ biến #4141

Nghĩa thường dùng

lạc quan, tin vào kết quả tốt tính từ

“Analysts remain optimistic about the firm's prospects.”Các nhà phân tích vẫn lạc quan về triển vọng của công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

optimistic

/,ɔpti'mistik/

tính từ

  • lạc quan chủ nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh

a. expecting the best in this best of all possible worlds

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...