optimistic
/,ɔpti'mistik/ TOEFLCollins ★ phổ biến #4141
Nghĩa thường dùng
lạc quan, tin vào kết quả tốt
tính từ
“Analysts remain optimistic about the firm's prospects.”Các nhà phân tích vẫn lạc quan về triển vọng của công ty.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
optimistic
/,ɔpti'mistik/
tính từ
- lạc quan chủ nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh
a. expecting the best in this best of all possible worlds