Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toff

/tɔf/ phổ biến #43177
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

toff

/tɔf/

danh từ

  • (từ lóng) người quý phái, người thượng lưu; người ăn mặc lịch sự

ngoại động từ

  • (từ lóng) to toff oneself up (out) làm dáng, diện
Định nghĩa tiếng Anh

n. informal term for an upper-class or wealthy person

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...